Idea Statica
14-Day Trial
Trung tâm Hỗ trợVerification examplesMối nối chịu cắt trong liên kết chống trượt
Mối nối chịu cắt trong liên kết chống trượt
SteelVerificationsEN (Eurocode)CBFEMBolts

Mối nối chịu cắt trong liên kết chống trượt

This article is also available in
ENCZDEESFRITPTNLHUROKRPLTHTRVIZH
AI translated from English

Đây là chương được chọn từ cuốn sách Thiết kế liên kết thép bằng phương pháp phần tử hữu hạn dựa trên cấu kiện của GS. Wald và cộng sự. Chương này tập trung vào việc kiểm tra bu lông được kéo trước.

Mô tả

Nghiên cứu này tập trung vào việc kiểm tra phương pháp phần tử hữu hạn dựa trên cấu kiện (CBFEM) đối với khả năng chịu lực của liên kết chống trượt mối nối đôi đối xứng so với mô hình giải tích (AM).

Mô hình giải tích

Khả năng chống trượt của bu lông được kéo trước được thiết kế theo mục 3.9.1 trong EN 1993-1-8:2005. Lực kéo trước được lấy bằng 70% cường độ chịu kéo cực hạn của bu lông theo phương trình (3.7).

Kiểm tra khả năng chịu lực

Khả năng chịu lực thiết kế được tính bằng CBFEM được so sánh với kết quả của mô hình giải tích (AM); xem (Wald et al. 2018). Kết quả được tổng hợp trong Bảng 5.5.1. Thông số là đường kính bu lông; xem Hình 5.5.1.

\[ \textsf{\textit{\footnotesize{Drawing 5.5.1 Joint geometry and dimensions}}}\]

Bảng 5.5.1 So sánh khả năng chịu lực của bu lông dự đoán bởi mô hình PTHH với mô hình giải tích theo đường kính bu lông; nút liên kết: mối nối 200/12 mm, bu lông 2 × M× 8.8, bản thép 2 × 200/20 mm, thép S235

Thông số Mô hình giải tích (AM)CBFEM AM/ CBFEM
Đường kínhKhoảng cáchKhả năng chịu lực [kN]Cấu kiện tới hạnKhả năng chịu lực [kN]Cấu kiện tới hạn 
M16p = 55 e1 = 40211Trượt205Trượt1,03
M20p = 70 e1= 50329Trượt320Trượt1,03
M24p = 80 e1 = 60474Trượt463Trượt1,02
M27p = 90 e1 = 70617Trượt596Trượt1,04
M30p = 100 e1 = 75754Trượt728Trượt1,04

\[ \textsf{\textit{\footnotesize{Fig. 5.5.1 Sensitivity study for the bolt diameter}}}\]

Kết quả của các nghiên cứu độ nhạy được tổng hợp trong biểu đồ tại Hình 5.5.2. Kết quả cho thấy sự khác biệt giữa hai phương pháp tính toán dưới 5 %. Mô hình giải tích thường cho khả năng chịu lực cao hơn.

\[ \textsf{\textit{\footnotesize{Fig. 5.5.2 Verification of CBFEM to AM for the slip-resistant double splice connection}}}\]

Ví dụ chuẩn

Dữ liệu đầu vào

Cấu kiện được liên kết

  • Thép S235
  • Mối nối 200×12 mm

Phần tử liên kết

Bu lông

  • 3 × M20 8.8
  • Khoảng cách e1 = 50 mm, p = 70 mm

Hai bản nối

  • Thép S235
  • Bản thép 480×200×20 mm

Thiết lập tiêu chuẩn

  • Hệ số ma sát trong khả năng chống trượt 0,5

Kết quả đầu ra

  • Khả năng chịu lực thiết kế FRd = 320 kN
  • Dạng phá hoại thiết kế là trượt bu lông

\[ \textsf{\textit{\footnotesize{Fig. 5.5.3 Benchmark example of the bolted splices in shear}}}\]

Open in ViewerDownload

Subscribe to our newsletter

Company

  • About us
  • Quan hệ đối tác
  • Careers
  • Công nghệ được cấp bằng sáng chế dành cho Kỹ sư kết cấu

Resources

  • Sample projects
  • Case studies
  • Thư viện liên kết IDEA StatiCa Connection
  • Verification books

Legal

  • THỎA THUẬN CẤP PHÉP NGƯỜI DÙNG CUỐI IDEA StatiCa
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản Dịch vụ – IDEA StatiCa Viewer
  • Cấp phép

Help

  • Contact
  • Nhận báo giá
  • Resellers
  • Tải xuống phiên bản mới nhất
FacebookInstagramLinkedInYouTube

© IDEA StatiCa 2009-2026

Trusted and used worldwide by engineers, fabricators & consultants.